An ninh
안보
An ninh ngoại giao
외교안보
An ninh quốc tế
국제 안보
An ninh quốc tế hợp tác
협력적 국제 안보
Áp dụng chính sách hợp tác
협력적 정책 채택
Áp dụng chính sách hợp tác quốc tế
국제 협력 정책 채택
Áp dụng chính sách quốc tế hợp tác
협력적 국제 정책 채택
Bàn bạc về hợp tác
협력을 논의하다
Ban thư ký hợp tác quốc tế
국제 협력 사무국
Bao gồm
아우르다
Bao gồm
포괄적
Báo pháp luật việt nam
베트남법률신문
Báo thế giới và việt nam
세계와 베트남(신문)
Bị bắt giữ
체포되다
Bị phanh phui
비화되다
Biên giới
국경
Biện pháp đàn áp
진압책
Biện pháp hỗ trợ hợp tác
협력적 지원 조치
Biện pháp hợp tác
협력적 방안
Biện pháp hợp tác
협력적 조치
Biện pháp hợp tác đa phương
다자간 협력 방안
Biện pháp hợp tác quốc tế
국제 협력 조치
Biểu tình ngoại giao
외교 행사
Bình thường hóa quan hệ ngoại giao
외교관계 정상화
Bộ nhân lực
인적자원부
Bộ thương mại
통상부
Bối rối
곤혹스럽다/황스럽다
Bức tường thuế quan
관세 장벽
Các thuật ngữ trên được sử dụng để đề cập đến nhiều khía cạnh khác nhau của hợp tác quốc tế.
위의 용어들은 국제 협력과 관련된 다양한 측면을 다루는데 사용될 수 있습니다.
Cảnh báo
경고
Căng thẳng
경색되다
Cân nhắc kỹ lưỡng
숙고하다
Chết
사망하다
Chia sẻ
공유하다/나누다
Chiến dịch chung
공동 작전
Chiến dịch thống nhất
연합 작전
Chiến lược chung
공동 전략
Chiến lược hợp tác
협력적 전략
Chiến lược hợp tác quốc tế
국제 협력 전략
Chiến lược ứng phó hợp tác
협력적 대응 전략
Chiến tranh lạnh
냉전
Chính sách của cấp chính quyền có liên quan
당국의 정책
Chính sách đối bắc
대북정책
Chính sách đối ngoại
대외정책
Chính sách hợp tác
협력적 정책
Chính sách hợp tác quốc tế
국제 협력 정책
Chính sách hợp tác quốc tế
국제적 협력 정책
Chính sách ngoại giao
대외정책
Chính sách ngoại giao
외교 정책
Chính sách quốc tế hợp tác
협력적 국제 정책
Chủ đề hợp tác đa phương
다자간 협력 과제
Chủ nghĩa mối quan hệ
연구주의
Chủ nghĩa tập thể
집단주의
Chủ nghĩa tư bản
자본주의
Chủ tịch
주석
Chủ tịch nước
국가주석과
Chủ tịch quốc hội
국회의장
Chuẩn bị
대비
Chuyến thăm (lần lượt các nước) châu á.
아시아 순방
Chức vụ chủ yếu
주요직
Chương trình hợp tác
협력적 프로그램
Chương trình hợp tác quốc tế
국제적 협력 프로그램
Chương trình hợp tác quốc tế
국제 협력 프로그램
Chương trình nghị sự hợp tác quốc tế
국제 협력 의제
Chương trình nghiên cứu hợp tác
협력적 연구 프로그램
Chương trình phát triển hợp tác
협력적 개발 프로그램
Cộng đồng chung số phận
공동운명체
Cộng đồng hợp tác
협력적 공동체
Cộng hòa nhân dân trung hoa
중화인민공화국
Cổng thông tin điện tử chính phủ
정부인사위원회
Cơ chế hợp tác đa phương
다자간 협력 기구
Cơ quan điều phối hợp tác quốc tế
국제 협력 조정 기구
Cơ quan hợp tác quốc tế
국제 협력 기관
Cơ quan nhà nước
국가기관
Cục an ninh quốc gia
비밀검찰국
Cục bổ trợ tư pháp
법무보조국
Cục con nuôi
입양국
Cục công nghệ thông tin
정보통신기술국
Cục công tác phía nam
재( 在 ) 호치민시대표기관
Cục cơ yếu
중요기밀국
Cục đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm
국가교역보장등록국
Cục kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
법률규범문서조사국
Cục lễ tân nhà nước
국가의 례국
Cục ngoại vụ
영사국
Cục phục vụ ngoại giao đoàn
외교단서비스국/외교단봉사국
Cục quản trị tài vụ
재무관리국
Cục trợ giúp pháp lý
법리보조국
Cục trưởng
국장
Cục tư pháp – hành chính
사법행정국
Cung cấp hỗ trợ hợp tác
협력적 지원 제공
Cùng chung tay
공동 노력
Cửa khẩu
과문
Di sản văn hóa
문화 유산
Diễn đàn
포럼
Diễn đàn doanh nghiệp hàn-việt
한-베 비즈니스포럼
Diễn đàn hợp tác quốc tế
국제 협력 포럼
Dinh tổng thống
대통령 관저
Dự án chung
공동 프로젝트
Dự án đầu tư hợp tác
협력적 투자 프로젝트
Dự án hợp tác
협력 프로젝트
Dự án hợp tác
협력 사업
Dự án hợp tác đa phương
다자간 협력 프로젝트
Dự án hợp tác quốc tế
국제 협력 프로젝트
Dự án phát triển chung
공동 개발 프로젝트
Dự án phát triển hợp tác
협력적 개발 프로젝트
Dự án phát triển hợp tác quốc tế
국제 협력 개발 사업
Dự trữ
기축/기본
Đa phương
다자간 협의
Đại biểu quốc hội
국회의원
Đại sứ
대사
Đại sứ quán
대사관 (Daesagwan)
Đại sứ quán
대사관
Đảm bảo an ninh quốc tế
국제안전 보장
Đàm phán
협상
Đàm phán đa phương
다자간 협상
Đàm phán hợp tác
협력적 협상
Đàm phán ngoại giao
외교적 회담
Đàm phán quốc tế hợp tác
협력적 국제 협상
Đàn áp
진압
Đảng lao động
노동당
Đạt được
성취하다
Đầu tư hợp tác
협력적 투자
Đầu tư trực tiếp nước ngoài
외국인 직접투자
Đề xuất hợp tác
협력적 제안
Điều chỉnh hợp tác đa phương
다자간 협력 조정
Điều phối đa phương hợp tác
협력적 다자간 조정
Điều phối hợp tác quốc tế
국제 협력 조정
Điều phối quốc tế hợp tác
협력적 국제 조정
Đoàn kết quốc tế
국제 동조
Đoàn thanh tra
사찰단
Đối tác toàn cầu
국제 파트너
Đối thoại đa phương hợp tác
협력적 다자간 회담
Đối thoại đa phương hợp tác
협력적 다자간 대화
Đối thoại nam bắc
남북대화
Động lực
원동력
Đồng minh
우방
Được cử đi
파견하/되다
Đương chức
현직
Gánh nặng tài chính
재정 부담
Gắn bó
긴밀하다
Gây ra
초래하다
Giải pháp hợp tác
협력적 솔루션
Giải pháp ngoại giao
외교적 결의
Giải quyết tranh chấp quốc tế
국제 분쟁 해결
Giải quyết vấn đề quốc tế hợp tác
협력적 국제 문제 해결
Giám đốc sở
청장
Giám sát
경계하다
Giảm tài chính
재정 긴축
Giảm thiểu căng thẳng
갈등/마찰 감축
Giao dịch
교역
Giáo dục
교육
Giáo dục hợp tác quốc tế
국제 협력 교육
Giao lưu đa phương hợp tác
협력적 다자간 교류
Giao lưu hợp tác quốc tế
국제 협력 교류
Giao lưu quốc tế hợp tác
협력적 국제 교류
Giao lưu và hợp tác đa phương
다자간 협력과 교류
Giao thương hợp tác
협력적 거래
Giữ gìn hòa bình
평화 유지
Góc khuất
구석구석
Hệ thống hợp tác đa phương
다자간 협력 체계
Hệ thống hợp tác đa phương hợp tác
협력적 다자간 협력 체제
Hệ thống hợp tác quốc tế
국제 협력 체제
Hiến pháp
헌법
Hiệp định chung
공동 협약
Hiệp định đa phương
다자간 협정 (Dajagan Hyeobjeong)
Hiệp định đối tác hợp tác
협력적 파트너십 협정
Hiệp định hòa bình
평화 협정
Hiệp định hợp tác
협력 협정 (Hyeobryeok Hyeobjeong)
Hiệp định hợp tác đa phương
다자간 협력 협의
Hiệp định hợp tác khu vực
지역간 협력 협정
Hiệp định hợp tác quốc tế
국제 협력 협약
Hiệp định kinh tế xuyên thái bình dương
환태평양경제동반자협정(TPP)
Hiệp định nghiên cứu hợp tác
협력적 연구 협정
Hiệp định thương mại
무역 협정 (Muyeok Hyeobjeong)
Hiệp định thương mại
무역 협정
Hiệp định thương mại
무역협정
Hiệp định thương mại tự do hàn-mỹ
한미 자유 무역 협정
Hiệp hội ngành hợp tác
협력적 산업 협회
Hiệp hội quốc tế hợp tác
협력적 국제 협회
Hiệp ước đa phương hợp tác
협력적 다자간 협약
Hiệp ước hợp tác
협력적 협약
Hiệp ước hợp tác
협력 협약
Hiệp ước hợp tác đa phương
다자간 협력 협약
Hiệp ước hợp tác đa phương
다자간 협력 조약
Hiệp ước hợp tác quốc tế
국제 협력 협약
Hiệp ước kinh tế quốc tế hợp tác
협력적 국제 경제 협약
Hiệp ước quốc tế
국제 협약
Hiệp ước quốc tế hợp tác
협력적 국제 협약
Hòa giải với quá khứ
과거와의 화해
Hoàn toàn bình thường hóa
완전한 정상화
Hoạt động
활동
Học viện ngoại giao việt nam
베트남외교대학원
Học viện tư pháp
사법대학원
Họp báo
기자회견
Hộ chiếu
여권
Hỗ trợ
원조
Hỗ trợ
지원하다
Hỗ trợ đa phương hợp tác
협력적 다자간 협조
Hỗ trợ hợp tác
협력적 지원
Hỗ trợ hợp tác
협력 지원
Hỗ trợ hợp tác đa phương
다자간 협력 지원
Hỗ trợ lẫn nhau
상호 지원
Hỗ trợ lương thực
식량원조
Hỗ trợ ngoại giao
외교 협조
Hỗ trợ phát triển hợp tác
협력적 개발 지원
Hỗ trợ phát triển quốc tế hợp tác
협력적 국제 개발 지원
Hội đàm chính thức
정상회담하다
Hội nghị thượng đỉnh
정상회담
Hội nghị thượng đỉnh
사자회담
Hội nghị thượng đỉnh hợp tác
협력적 정상회담
Hội nghị thượng đỉnh hợp tác đa phương
다자간 협력 회담
Hợp chủng quốc
합중국
Hợp lực kinh tế
경제 협력
Hợp tác
공조하다/협조
Hợp tác bình đẳng
동등한 파트너십
Hợp tác cân bằng
균형형 협력
Hợp tác cộng tác
협력적 협력
Hợp tác đa phương
다자간 협력
Hợp tác đa phương đối tác
다자간 협력 파트너십
Hợp tác đa phương hợp tác
협력적 다자간 협력
Hợp tác đối tác quốc tế
국제 협력 파트너십
Hợp tác khu vực
지역 간 협력
Hợp tác kiểu liên minh
동맹형 협력
Hợp tác kinh tế
경제 협력 (Gyeongje Hyeobryeok)
Hợp tác kinh tế chung
공동 경제 협력
Hợp tác liên minh
동맹 협력
Hợp tác phát triển
개발협력
Hợp tác phát triển
발전 협력 (Baljeon Hyeobryeok)
Hợp tác phát triển
발전 협력
Hợp tác phát triển quốc tế
국제 개발 협력
Hợp tác quốc tế
국제 협력
Hợp tác quốc tế đa phương
다자간 국제협력
Hợp tác quy định
규제협력
Hợp tác song phương
양국간 협력
Hợp tác thông qua các tổ chức quốc tế
국제적 연합을 통한 협력
Hợp tác toàn cầu
지구적 협력
Hợp tác toàn cầu
국제 파트너십
Hợp tác và phát triển quốc tế
국제 협력 및 개발
Hợp tác và thỏa thuận quốc tế
국제 협력 및 협약
Hợp tác văn hóa
문화 협력 (Munhwa Hyeobryeok)
Huy động nguồn lực hợp tác
협력적 재원 조달
Hữu nghị
우호적
Khả năng
수완
Khái niệm
개념
Không can thiệp
간섭 금지
Khủng bố
테러
Khung hợp tác đa phương
다자간 협력 프레임워크
Khung hợp tác quốc tế
국제협력 체제
Khuyến khích hợp tác quốc tế
국제 협력 장려
Khuyến khích hợp tác quốc tế
국제 협력 촉진
Kiên quyết
강경하다
Kinh doanh quốc tế
국제 비즈니스
Kinh doanh quốc tế hợp tác
협력적 국제 비즈니스
Kinh tế quốc tế hợp tác
협력적 국제 경제
Ký kết
체결
Lãnh đạo
지도자
Lãnh đạo vĩ đại
위대한 령도자
Lãnh sự quán (consulate)
공관
Lập chính sách hợp tác quốc tế
국제 협력 정책 제정
Lập chính sách ngoại giao
외교정책 수립
Lập kế hoạch hợp tác quốc tế
국제 협력 기획
Lễ chào đón chính thức
공식 환영식
Lễ ký kết
서명식
Lên nắm quyền
집권하다
Liên doanh
동업
Liên kết quốc tế
국제 연대
Liên minh
동맹
Liên minh đa phương
다자간 동맹
Liên minh đa phương hợp tác
협력적 다자간 연합
Liên minh quốc tế
국제 연합
Liên minh quốc tế hợp tác
협력적 국제 연대
Lĩnh vực an ninh và kinh tế
안보와 경제 분야
Lo lắng
우려하다/걱정/염려
Lợi ích quốc gia
국익
Luật bất thành văn
불문율
Luật khuyến khích đầu tư
국내 투자 장려법
Lực lượng
역군/일꾼
Mạng lưới hợp tác đa phương
다자간 협력 네트워크
Mạng lưới hợp tác quốc tế
국제협력 네트워크
Mặc dù
에도 불구하고
Mất chức
면직
Mẹ cha
어버이 수령님
Miễn dịch ngoại giao
외교적 면책권
Mô hình hợp tác đa phương
다자간 협력 모델
Mô hình hợp tác đa phương hợp tác
협력적 다자간 협력 모델
Mô hình hợp tác quốc tế
국제적 협력 모델
Mô hình hợp tác quốc tế
국제협력 모델
Mô hình kinh tế hợp tác
협력적 경제 모델
Mô hình kinh tế quốc tế hợp tác
협력적 국제 경제 모델
Mối quan hệ hợp tác
협력적 관계
Mối quan hệ mật thiết
긴밀한 관계
Mở rộng hợp tác kinh tế
경제협력 확대
Mời
초청하/받다, 초대하다, 초빙하다
Mức độ
수위
Năng lực cạnh tranh quốc tế hợp tác
협력적 국제 경쟁력
Năng lực hợp tác đa phương
다자간 협력적 역량
Năng lực hợp tác đa phương
다자간 협력 역량
Nâng cao
격상하다/되다
Nâng cao năng lực quốc tế hợp tác
협력적 국제 역량 강화
Nâng cấp lên mối quan hệ đối tác chiến lược toàn diện
포괄적 전략동반자 관계로 격상돠다
Ném bom
공습하다
Ném bom
폭격하다
Nền kinh tế đa phương hợp tác
협력적 다자간 경제
Nền kinh tế quốc tế hợp tác
협력적 국제 경제
Nền tảng hợp tác đa phương
다자간 협력 플랫폼
Ngân sách phúc lợi
복지 예산
Nghi thức ngoại giao
외교정상
Nghị viện
의회
Nghiên cứu chung quốc tế
국제적 공동 연구
Nghiên cứu hợp tác
협력적 연구
Nghiên cứu hợp tác quốc tế
국제적 협력 연구
Nghiên cứu quốc tế hợp tác
협력적 국제 연구
Nghiên cứu và phát triển hợp tác
협력적 연구 개발
Ngoại giao
외교 (Oegyo)
Ngoại giao
외교
Ngoại giao chặt chẽ
줄타기 외교
Ngoại giao hợp tác
협력적 외교
Ngoại giao leo dây
줄타기 외교
Ngoại giao quan
외교관
Ngoại giao viên
외교관
Nguồn lực hợp tác quốc tế
국제 협력 재원
Người chết do chất độc màu da cam
고엽제 사망자
Người có liên quan
연고자
Người phát ngôn
대변인
Người tị nạn triều tiên
탈북자
Nhà lãnh đạo
지도자
Nhà ngoại giao
외교관
Nhà trắng
백악관
Nhận ra
깨닫다
Nhiệm kỳ
임기
Nhiệm vụ
임무
Nhiệm vụ hợp tác đa phương
다자간 협력 과제
Nhiệm vụ kép
이중과제
Nhóm hợp tác quốc tế
국제 협력 집단
Nhóm nghiên cứu chung
공동 연구 그룹
Nhóm nghiên cứu hợp tác
협력적 연구 그룹
Những thuật ngữ này có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau liên quan đến hợp tác quốc tế.
이러한 용어들은 국제 협력과 관련하여 다양한 상황에서 사용될 수 있습니다.
Những thuật ngữ này được sử dụng để đề cập đến hợp tác quốc tế trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
이러한 용어들은 국제 협력을 다루는데 사용되며, 다양한 분야에서 활용됩니다.
Nỗ lực chung
협력적 노력
Nỗ lực chung
연합 노력
Nỗ lực chung quốc tế
국제적 공동 노력
Nỗ lực chung quốc tế
국제 공동 노력
Nỗ lực đa phương hợp tác
협력적 다자간 노력
Nỗ lực hợp tác
협력적 노력
Nỗ lực hợp tác quốc tế
국제 협력 노력
Nỗ lực ngoại giao
외교 노력
Nỗ lực ngoại giao
외교적 노력
Nỗ lực quốc tế hợp tác
협력적 국제 노력
Nội các
내각
Phái cử
파견
Phái đoàn (mission)
사절단
Phai nhạt
퇴색하/되다
Phái thân mỹ
친미파
Phái thân trung quốc
친중파
Pháp luật
법률
Phát triển chung
공동 개발
Phát triển đa phương hợp tác
협력적 다자간 개발
Phát triển hợp tác
협력형 발전
Phát triển hợp tác
협력적 발전
Phát triển hợp tác quốc tế
국제 협력 개발
Phát triển kinh tế hợp tác
협력적 경제 개발
Phát triển kinh tế quốc tế hợp tác
협력적 국제 경제 개발
Phát triển quốc tế hợp tác
협력적 국제 개발
Phát triển quốc tế hợp tác
협력적 국제 발전
Phó chủ tịch quốc hội
국회부의장
Phó thủ tướng
부수상
Phương án phát triển quan hệ song phương
양국관계 확대발전 방안
Phương án tăng cường hợp tác quốc tế
국제 협력 강화 방안
Quá trình hợp tác đa phương
다자간 협력 프로세스
Quan hệ
관계
Quan hệ đa phương hợp tác
협력적 다자간 관계
Quan hệ đồng minh
동맹 관계
Quan hệ giữa hai nước trong trạng thái (chưa khôi phục) hoàn toàn
미완의 상태인 양국 관계
Quan hệ ngoại giao
외교 관계 (Oegyo Gwan-gye)
Quan hệ ngoại giao
외교관계
Quan hệ quốc tế hợp tác
협력적 국제 관계
Quan hệ thương mại
무역관계
Quản lý
관리
Quản lý dự án hợp tác quốc tế
국제 협력 프로젝트 관리
Quản lý hợp tác
협력적 관리
Quản trị hợp tác
협력적 관리
Quản trị liên chính phủ
인터그버넌스
Quân chủ
군수
Quê hương
연고지
Quốc tế
국제
Quốc tịch
국적
Quyền hạn
권한
Quyết định đa phương hợp tác
다자간 협력적 의사 결정
Ra mắt
출범하다
Rút lui
철수하다
Sáng kiến hợp tác
공동 노력
Sáng kiến hợp tác đa phương
다자간 협력 사업
Sáng kiến hợp tác đa phương
다자간 협력 과제
Sáng kiến hợp tác quốc tế
국제 협력 이니셔티브
Sáng kiến phát triển hợp tác quốc tế
국제 협력 개발사업
Sau khi thiết lập quan hệ ngoại giao
수교 이후
Siêu cường quốc
초강대국
So sánh
대비하/되다, 비교
Số phiếu đại cử tri
선거인단표수
Sở ngoại vụ thành phố hồ chí minh
호치민시외무소
Sự bành trướng của lực lượng hải quân trung quốc
중국의 해군력이 팽창
Sứ đoàn ngoại giao
외교사절단
Sứ giả ngoại giao
외교사절
Sứ mệnh hợp tác
협력적 미션
Sự việc
사태
Sức thuyết phục
설득력
Tài nguyên chung
공동 자원
Tạp chí dân chủ và pháp luật
민주법률지
Tăng cường đoàn kết quốc tế
국제적 연대 강화
Tăng cường hợp tác kinh tế
경제협력 강화
Tăng cường hợp tác quốc tế
제 협력 강화
Tăng cường năng lực cạnh tranh quốc tế hợp tác
협력적 국제 경쟁력 강화
Tăng cường năng lực chung
공동 역량 강화
Tăng cường nỗ lực quốc tế hợp tác
협력적 국제 노력 강화
Tăng cường quan hệ quốc tế hợp tác
협력적 국제 관계 강화
Tăng trưởng quốc tế
국제 성장
Tâm lý phản đối trung quốc
반중 정서
Tập trung
집약화하/되다
Tham gia
참여하다
Tham gia chung
공동 참여
Tham gia hợp tác
협력적 참여
Tham quan
참관하다
Tham vấn chính sách hợp tác
협력적 정책 협의
Tham vấn đa phương hợp tác
협력적 다자간 협의
Thành công của hợp tác
협력적 성공 사례
Thành công quốc tế hợp tác
협력적 국제 성공 사례
Thanh tra
감찰
Thanh tra bộ
감찰부
Thành tựu hợp tác
협력적 성과
Thảo luận
논의
Thảo luận về phương án phát triển quan hệ song phương
양국관계 확대발전 방안을 논의한다
Thăm các nước
국빈순방
Thể chế
체제
Thiệt hại do chiến tranh
전시 피해
Thiết lập
설정하다
Thỏa thuận đa phương
다자간 협의
Thỏa thuận hợp tác
협력적 협의
Thỏa thuận hợp tác đa phương
다자간 협력 협의
Thoát khỏi quan hệ thù địch
적대적 관계에서 벗어나다
Thông báo chính thức
공식적으로 통보
Thống nhất hòa bình
평화통일
Thông thạo
능통하다
Thủ tướng
총리
Thúc đẩy
증진
Thuộc địa
식민지
Thứ trưởng
차관
Thực hiện
강구하다
Thực hiện
실시하다
Thực phẩm
식량
Thương lượng ngoại giao
외교 협상
Thương lượng phi chính thức (track two diplomacy)
사설 협상
Thương mại ngoại giao
외교통상
Thương mại quốc tế
국제 무역
Thượng viện
상원
Tị nạn nhân
난민
Tiếp xúc lần lượt
차례로 면담을 갖는다.
Tinh thần đoàn kết quốc tế
국제적 연대감
Tinh thần tương trợ lẫn nhau
상부상조 정신
Tổ chức
개최
Tổ chức hỗ trợ hợp tác quốc tế
국제 협력 지원 기구
Tổ chức hợp tác
협력 기구
Tổ chức hợp tác quốc tế
국제 협력 조직
Tổ chức hợp tác quốc tế
국제 협력 기구
Tổ chức quốc tế
국제 기구
Tổ chức quốc tế
국제 조직
Tổ chức quốc tế hợp tác
협력적 국제 단체
Tổ chức quốc tế hợp tác
협력적 국제 기구
Tổ chức thương mại thế giới
세계무역기구
Tổng bí thư đảng cộng sản
공산당 서기장
Tổng cục hải quan
관세청
Tổng cục thi hành án dân sự
민사시행안총국
Tổng thống
대통령
Tổng tư lệnh
총사령관
Trách nhiệm
책임
Trao đổi hợp tác
협력 교환
Trí tuệ
지혜
Trở nên tồi tệ hơn
악화되다
Trở ngại
지장/방해/장애
Trung gian hòa giải (mediation)
중재
Trung tâm biên phiên dịch quốc gia
국가통번역센터
Trung tâm hợp tác quốc tế
국제 협력 센터
Trung tâm hướng dẫn báo chí nước ngoài
외국언론안내센터
Trung tâm nghiên cứu hợp tác quốc tế
국제 협력 연구소
Trung tâm thông tin
정보센터
Trưởng thành
성숙하다
Từ nhiệm
사임
Tương tác hợp tác
협력적 상호 작용
Uỷ ban biên giới quốc gia
국가국경위원회
Ủy ban giáo dục và thanh thiếu niên quốc hội
국회교육청소년위원회
Ủy ban hợp tác quốc tế
국제 협력 위원회
Ủy ban mặt trận tổ quốc
조국전선위원회
Uỷ ban nhà nước về người việt nam ở nước ngoài
해외거주베트남인에 대한 국가위원회
Ủy ban quốc phòng quốc hội
국회국방위원회
Ủy ban tài chính quốc hội
국회재무위원회
Ủy ban thường vụ quốc hội
국회상임위원회
Ủy ban tư pháp quốc hội
국회법제위원회
Ứng cử viên
후보
Vai trò
역할
Văn phòng
사무소
Văn phòng bộ
사무소
Văn phòng chính phủ
정부사무실
Văn phòng hợp tác quốc tế
국제 협력 사무소
Văn phòng hợp tác quốc tế
국제 협력 사무국
Về mặt hình thức
형식적
Về mặt thực chất
실질적
Viện khoa học pháp lý
법리과학연구원
Viện kiểm sát tối cao
초고검찰청
Viện nghiên cứu hợp tác quốc tế
국제 협력 연구소
Viện nghiên cứu ngoại giao
외교정책 연구소
Vụ asean
ASEAN국
Vụ các tổ chức quốc tế
국제조직국
Vụ các vấn đề chung về xây dựng pháp luật
법률수립에 관한공통문제국
Vụ châu âu
유럽국
Vụ châu mỹ
미대륙국
Vụ chính sách đối ngoại
대외정책국
Vụ đông bắc á
동북아국
Vụ đông nam á – nam á – nam thái bình dương
동남,남아시아 및 남태평양국
Vụ hợp tác kinh tế đa phương
다자간경제협력국
Vụ hợp tác quốc tế
국제협력국
Vụ kế hoạch - tài chính
기획재정국
Vũ khí hủy diệt hàng loạt
대량살상무기
Vụ luật pháp và điều ước quốc tế
법률 및 국제조약국
Vụ ngoại giao văn hóa và unesco
대외문화 및 UNESCO국
Vụ pháp luật dân sự - kinh tế
민사-경제법률국
Vụ pháp luật hình sự - hành chính
형사-행정법률국
Vụ pháp luật quốc tế
국제법률국
Vụ phổ biến, giáo dục pháp luật
법률보급 및 교육국
Vụ thi đua - khen thưởng
경쟁-포상국
Vụ thông tin báo chí
언론정보국
Vụ tổ chức cán bộ
임원조직국
Vụ tổng hợp kinh tế
종합경제국
Vụ trung đông – châu phi
서아시아 및 아프리카국
Vượt qua biên giới
국경을 넘어
Xây dựng quan hệ hợp tác
협력적 관계 구축
Xung đột vũ trang quốc tế
국제 무력 충돌
Ý thức cấp bậc
서열 의식
Ý thức cộng đồng
공동체 의식
Yêu cầu
요청하다/요구하다